Thông báo xét tuyển bổ sung đại học chính quy năm 2019

16/08/2019

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo xét tuyển bổ sung vào đại học chính quy năm 2019

Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo xét tuyển bổ sung vào đại học chính quy năm 2019 như sau:

I. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

  1. Danh sách ngành và điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi THPT

Điểm xét

Tiêu chí phụ

A

Hệ Đại học tại Hà Nội, Vũng Tàu

 

 

1030

1

 Quản trị kinh doanh

 Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

7340101_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

7340301_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

7340201_V

A00; A01; D01; D07

50

≥ 14.00

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

       Công nghệ thông tin địa học

       Hệ thống thông tin

7480201

7480201_V

A00; A01; C01; D01

200

≥ 15.00

Toán
5  Địa tin học

7480201TD

A00; A01; B00; D01 40 ≥ 14.00 Toán

6

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

7520604_V

A00; A01

40

≥ 15.00

 

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

7510401_V

A00; A01; D07

20

≥ 15.00

Toán

8

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

 

A00; A01

20

≥ 15.00

Toán

9

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

7520103_V

A00; A01

90

≥ 14.00

Toán

10

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

7520201_V

A00; A01

40

≥ 14.00

Toán

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

 

A00; A01; D07

20

≥ 17.50

Toán

12

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

 

A00; A01; B00

20

≥ 14.00

Toán

13

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

14

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

15

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

16

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

       Trắc địa – Bản đồ

7520503

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

17

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

 

A00; A01; B00; D01

40

≥ 14.00

Toán

18

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

19

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

 

A00; A01; D01; D07

40

≥ 14.00

Toán

20

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

≥ 14.00

Toán

21

Kỹ thuật hoá học – CTTT (học bằng tiếng Anh)

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

 

A00; A01; D01; D07

30

≥ 15.00

Toán

 

  1. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ
  1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ  ngày 19/8/2019 đến ngày 27/8/2019
  2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

- Bản photo giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia

  1. Địa điểm nhận hồ sơ:

Bộ phận 1 cửa - tầng 1 Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

- Gửi qua chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo Đại học (C203) Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

  1. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ Nguyện vọng
  1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển, xác nhận nhập học và nhập học

- Công bố kết quả trúng tuyển ngày 28/8/2019.

Thí sinh xác nhận nhập học đến hết 17h00 ngày 05/9/2019.

- Thí sinh làm thủ tục nhập học từ 8h00 ngày 06/9/2019.

II. Xét tuyển theo học bạ

1. Chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển 

Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ I lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

20

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

20

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

20

4

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

20

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

6

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

20

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

20

9

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

10

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

11

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

12

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

13

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

14

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

15

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

16

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

17

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

20

18

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

10

19  Địa tin học 7480201TD A00; A01; B00; D01 20

2. Quy định về hồ sơ

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (chi tiết).

(2) Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh nộp 1 bộ hồ sơ có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành.

-- Hướng dẫn ghi điểm xét tuyển - ví dụ tổ hợp A00: 

  Toán Hóa
Kỳ 1 lớp 11 5.5 6.5 7.3
Kỳ 2 lớp 11 5.7 6.1 7.2
Kỳ 1 lớp 12 5.9 6.3 7.4

Toán = (5.5 +5.7 +5.9)/3 = 5.7

Lý =       (6.5+6.1+6.3)/3 = 6.3

Hóa =    (7.3+7.2+7.4)/3 = 7.2

Điểm xét tuyển: = 5.7 + 6.3 + 7.2 = 19.2

Nhập vào là 19.2

3. Hình thức đăng ký (Đăng kí xét tuyển theo một trong ba hình thức sau) :

Đăng ký trực tuyến (tại đây).

- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo thư đảm bảo hoặc chuyển phát nhanh theo địa chỉ Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

4. Thời gian nộp hồ sơ:

- Từ  ngày 19/8/2019  đến ngày 26/8/2019

Xét tuyển, gửi giữ liệu về Bộ, công bố kết quả dự kiến trước ngày 28/8/2019 trên website.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trước ngày 05/9/2019 và  phải nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (xem thông báo chi tiết trên website).

Hết thời hạn xác nhận nhập học, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như không có nhu cầu nhập học.

5. Lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

30.000 đồng / 1 ngành

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến, Sau khi đăng ký xong cần nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền về:

Tài khoản: 2151 000 0006942

Tên tài khoản: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Địa chỉ: 18 phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Cầu Giấy

Số tiền: xx.xxx VND

Nội dung: Nguyễn Văn A  - Số CMND/thẻ căn cước -  nộp lệ phí đăng ký xét tuyển học bạ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi THPT

Điểm xét

Tiêu chí phụ

A

Hệ Đại học tại Hà Nội, Vũng Tàu

 

 

1030

1

 Quản trị kinh doanh

 Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

7340101_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

7340301_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

7340201_V

A00; A01; D01; D07

50

≥ 14.00

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

       Công nghệ thông tin địa học

       Hệ thống thông tin

7480201

7480201_V

A00; A01; C01; D01

200

≥ 15.00

Toán
5  Địa tin học

7480201TD

A00; A01; B00; D01 40 ≥ 14.00 Toán

6

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

7520604_V

A00; A01

40

≥ 15.00

 

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

7510401_V

A00; A01; D07

20

≥ 15.00

Toán

8

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

 

A00; A01

20

≥ 15.00

Toán

9

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

7520103_V

A00; A01

90

≥ 14.00

Toán

10

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

7520201_V

A00; A01

40

≥ 14.00

Toán

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

 

A00; A01; D07

20

≥ 17.50

Toán

12

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

 

A00; A01; B00

20

≥ 14.00

Toán

13

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

14

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

15

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

16

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

       Trắc địa – Bản đồ

7520503

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

17

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

 

A00; A01; B00; D01

40

≥ 14.00

Toán

18

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

19

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

 

A00; A01; D01; D07

40

≥ 14.00

Toán

20

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

≥ 14.00

Toán

21

Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

 

A00; A01; D01; D07

30

≥ 15.00

Toán
  1. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ
  1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ  ngày 19/8/2019 đến ngày 27/8/2019
  2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

- Bản photo giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia

  1. Địa điểm nhận hồ sơ:

Bộ phận 1 cửa - tầng 1 Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

- Gửi qua chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo Đại học (C203) Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

  1. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ Nguyện vọng
  1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển, xác nhận nhập học và nhập học

- Công bố kết quả trúng tuyển ngày 28/8/2019.

Thí sinh xác nhận nhập học đến hết 17h00 ngày 05/9/2019.

- Thí sinh làm thủ tục nhập học từ 8h00 ngày 06/9/2019.

II. Xét tuyển theo học bạ

1. Chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển 

Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ I lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

20

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

20

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

20

4

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

20

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

6

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

20

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

20

9

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

10

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

11

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

12

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

13

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

14

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

15

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

16

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

17

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

20

18

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

10

19  Địa tin học 7480201TD A00; A01; B00; D01 20

2. Quy định về hồ sơ

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (chi tiết).

(2) Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh nộp 1 bộ hồ sơ có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành.

-- Hướng dẫn ghi điểm xét tuyển - ví dụ tổ hợp A00: 

  Toán Hóa
Kỳ 1 lớp 11 5.5 6.5 7.3
Kỳ 2 lớp 11 5.7 6.1 7.2
Kỳ 1 lớp 12 5.9 6.3 7.4

Toán = (5.5 +5.7 +5.9)/3 = 5.7

Lý =       (6.5+6.1+6.3)/3 = 6.3

Hóa =    (7.3+7.2+7.4)/3 = 7.2

Điểm xét tuyển: = 5.7 + 6.3 + 7.2 = 19.2

Nhập vào là 19.2

3. Hình thức đăng ký Đăng kí xét tuyển theo một trong ba hình thức sau ) :

Đăng ký trực tuyến (tại đây).

- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo thư đảm bảo hoặc chuyển phát nhanh theo địa chỉ Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

4. Thời gian nộp hồ sơ:

- Từ  ngày 19/8/2019  đến ngày 26/8/2019

Xét tuyển, gửi giữ liệu về Bộ, công bố kết quả dự kiến trước ngày 28/8/2019 trên website.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trước ngày 05/9/2019 và  phải nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (xem thông báo chi tiết trên website).

Hết thời hạn xác nhận nhập học, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như không có nhu cầu nhập học.

5. Lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

30.000 đồng / 1 ngành

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến, Sau khi đăng ký xong cần nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền về:

Tài khoản: 2151 000 0006942

Tên tài khoản: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Địa chỉ: 18 phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Cầu Giấy

Số tiền: xx.xxx VND

Nội dung: Nguyễn Văn A  - Số CMND/thẻ căn cước -  nộp lệ phí đăng ký xét tuyển học bạ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi THPT

Điểm xét

Tiêu chí phụ

A

Hệ Đại học tại Hà Nội, Vũng Tàu

 

 

1030

1

 Quản trị kinh doanh

 Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

7340101_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

7340301_V

A00; A01; D01; D07

100

≥ 14.00

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

7340201_V

A00; A01; D01; D07

50

≥ 14.00

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

       Công nghệ thông tin địa học

       Hệ thống thông tin

7480201

7480201_V

A00; A01; C01; D01

200

≥ 15.00

Toán
5  Địa tin học

7480201TD

A00; A01; B00; D01 40 ≥ 14.00 Toán

6

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

7520604_V

A00; A01

40

≥ 15.00

 

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

7510401_V

A00; A01; D07

20

≥ 15.00

Toán

8

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

 

A00; A01

20

≥ 15.00

Toán

9

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

7520103_V

A00; A01

90

≥ 14.00

Toán

10

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

7520201_V

A00; A01

40

≥ 14.00

Toán

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

 

A00; A01; D07

20

≥ 17.50

Toán

12

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

 

A00; A01; B00

20

≥ 14.00

Toán

13

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

14

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

15

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

 

A00; A01; A04; A06

20

≥ 14.00

Toán

16

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

       Trắc địa – Bản đồ

7520503

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

17

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

 

A00; A01; B00; D01

40

≥ 14.00

Toán

18

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

 

A00; A01; C01; D01

40

≥ 14.00

Toán

19

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

 

A00; A01; D01; D07

40

≥ 14.00

Toán

20

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

≥ 14.00

Toán

21

Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

 

A00; A01; D01; D07

30

≥ 15.00

Toán
  1. Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ
  1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ  ngày 19/8/2019 đến ngày 27/8/2019
  2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Mỏ - Địa chất

- Bản photo giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia

  1. Địa điểm nhận hồ sơ:

Bộ phận 1 cửa - tầng 1 Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

- Gửi qua chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo Đại học (C203) Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội

  1. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/ Nguyện vọng
  1. Thời gian công bố kết quả xét tuyển, xác nhận nhập học và nhập học

- Công bố kết quả trúng tuyển ngày 28/8/2019.

Thí sinh xác nhận nhập học đến hết 17h00 ngày 05/9/2019.

- Thí sinh làm thủ tục nhập học từ 8h00 ngày 06/9/2019.

II. Xét tuyển theo học bạ

1. Chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển 

Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ I lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

20

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

20

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

20

4

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

20

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

6

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

20

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

20

9

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

10

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

11

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

12

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

13

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

14

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

15

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

16

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

17

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

20

18

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

10

19  Địa tin học 7480201TD A00; A01; B00; D01 20

2. Quy định về hồ sơ

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (chi tiết).

(2) Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh nộp 1 bộ hồ sơ có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành.

-- Hướng dẫn ghi điểm xét tuyển - ví dụ tổ hợp A00: 

  Toán Hóa
Kỳ 1 lớp 11 5.5 6.5 7.3
Kỳ 2 lớp 11 5.7 6.1 7.2
Kỳ 1 lớp 12 5.9 6.3 7.4

Toán = (5.5 +5.7 +5.9)/3 = 5.7

Lý =       (6.5+6.1+6.3)/3 = 6.3

Hóa =    (7.3+7.2+7.4)/3 = 7.2

Điểm xét tuyển: = 5.7 + 6.3 + 7.2 = 19.2

Nhập vào là 19.2

3. Hình thức đăng ký Đăng kí xét tuyển theo một trong ba hình thức sau ) :

Đăng ký trực tuyến (tại đây).

- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo thư đảm bảo hoặc chuyển phát nhanh theo địa chỉ Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

4. Thời gian nộp hồ sơ:

- Từ  ngày 19/8/2019  đến ngày 26/8/2019

Xét tuyển, gửi giữ liệu về Bộ, công bố kết quả dự kiến trước ngày 28/8/2019 trên website.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trước ngày 05/9/2019 và  phải nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (xem thông báo chi tiết trên website).

Hết thời hạn xác nhận nhập học, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như không có nhu cầu nhập học.

5. Lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

30.000 đồng / 1 ngành

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến, Sau khi đăng ký xong cần nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền về:

Tài khoản: 2151 000 0006942

Tên tài khoản: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Địa chỉ: 18 phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Cầu Giấy

Số tiền: xx.xxx VND

Nội dung: Nguyễn Văn A  - Số CMND/thẻ căn cước -  nộp lệ phí đăng ký xét tuyển học bạ

HĐ Tuyển sinh ĐH Mỏ - Địa chất

Tải về tại đây