Chương trình tiên tiến Kỹ thuật hóa học (Advanced Program in Chemical Engineering)

09/09/2019

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational Objectives

Mục tiêu của chương trình là tạo ra một chương trình đào tạo linh hoạt, mềm dẻo, cho phép sinh viên tiếp cận được các thành tựu phát triển mới nhất trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học; cung cấp cho sinh viên các kiến thức kỹ thuật chuyên sâu, phát triển suy luận, nghiên cứu giải quyết các vấn đề chung của các khoa học kỹ thuật và công nghệ hóa học, chế biến dầu và khí. Các sinh viên sau khi tốt nghiệp ra trường có khả năng

  • Áp dụng các kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật  để giải quyết các vấn đề trong kỹ thuật hóa học, chế biến dầu và khí.
  • Làm việc theo nhóm để thiết kế, đánh giá các thành phần, các hệ thống hoặc các quá trình công nghệ hóa học, chế biến dầu và khí.
  • Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, tư duy logic và phương pháp luận nghiên cứu khoa học
  • Tham gia vào các nghiên cứu, học tập nâng cao, nắm bắt được các vấn đề cơ bản đương đại của Kỹ thuật Hóa học và chế biến dầu khí.
  • Có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực như trong nền công nghiệp dầu khí, công nghệ hóa học và môi trường.
  • Có thể trình bày, trao đổi, giao tiếp một cách hiệu quả cả tiếng Anh và tiếng Việt.
  • Thành thạo Anh ngữ và có thể làm việc ở môi trường quốc tế.
  • Giải quyết các vấn đề đạo đức, chuyên môn và xã hội liên quan.

THỜI GIAN ĐÀO TẠO - Program Duration: 4 năm (4 years).

Áp dụng từ năm học 2018 – 2019 (Khóa 9)

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH  –  Curriculum structure

KHỐI KIẾN THỨC

(Courses)

SỐ TC       (No. Credits)

Các học phần bắt buộc

 (146 TC)

Compulsary courses

(146 Credits)

1

Kiến thức giáo dục đại cương

General Education (Mathematics, Physics, Chemistry, Biology, English,…)

65

3

Kiến thức cơ sở ngành

Major core courses

46

4

Kiến thức chuyên ngành

Concentration courses  

30

5

Thực tập tốt nghiệp và thiết kế tốt nghiệp

Graduation practice and Graduation Thesis

6

Các học phần  tự chọn

(18 TC)

Elective courses

(18 Credits)

6

Các học phần tự chọn

Elective Courses

18

Tổng cộng – Total

165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH HỌC TẬP – CURRICULUM

I. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng

Số chuyên ngành học trong học kỳ

Ghi chú

A(X-Y-Z)

1

2

3

4

5

6

7

8

1. Kiến thức toán và khoa học, tự nhiên (Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học)

46 

1

MAT 21A1

Phép tính 1- Calculus 1

3

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

MAT 21B1

Phép tính 2 - Calculus 2

3

 

x

 

 

 

 

 

 

 

3

MAT 21C1

Phép tính 3 - Calculus 3

3

 

 

x

 

 

 

 

 

 

4

MAT 21D1

Phân tích Véctơ - Vector Analysis

3

 

 

x

 

 

 

 

 

 

5

MAT 22A

Đại số tuyến tính - Linear Algebra

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

6

MAT 22B

Phương trình vi phân - Differential Equations

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

7

PHY 9A1

Vật lý 1 - Classical Physics 1

4

 

 

x

 

 

 

 

 

 

8

PHY 9B1

Vật lý 2 - Classical Physics 2

4

 

 

x

 

 

 

 

 

 

9

PHY 9C1

Vật lý 3 - Classical Physics 3

4

 

 

 

x

 

 

 

 

 

10

CHE 2A1

Hóa học 1 - Chemistry 1

4

 

x

 

 

 

 

 

 

 

11

CHE 2B

Hóa học 2 - Chemistry 2

5

 

x

 

 

 

 

 

 

 

12

CHE 2C

Hóa học 3 - Chemistry 3

5

 

 

x

 

 

 

 

 

 

13

BIS 102B

Công nghệ sinh học - Biomolecules

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

2. Kiến thức chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

13

1

HIS 6

Triết học Mác – Lênin – Philosophy of Marxism and Leninism

3

x

 

 

 

 

 

 

 

7020102

2

HIS 7

Kinh tế chính trị Mác – Lênin – Political economics of Marxism and Leninism

2

 x

 

 

 

 

 

 

 

7020302

3

HIS 5

Pháp luật đại cương – General Laws

2

 

 

 

 

 

 

 

7020104

4

HIS 4

Tư tưởng Hồ Chí Minh – Ho Chi Minh’s Though

2

 

x

 

 

 

 

 

 

7020201

5

HIS 8

Chủ nghĩa xã hội khoa học – Scientific socialism

2

 

 x

 

 

 

 

 

 

3020202

6

HIS 9

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – History of Vietnamese communist party

2

 

 

 

 

 

 

x

 

7020303

3. Tiếng Anh

6

1

ENL 1

Tiếng Anh 1 - English 1

4

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

ENL 2

Tiếng Anh 2 – English 2

2

 

 

x

 

 

 

 

 

 

4. Giáo dục thể chất

3

1

PHIS 1

Giáo dục thể chất – Physical Education 1

1

x

 

 

 

 

 

 

 

7010701

2

PHIS 2

Giáo dục thể chất – Physical Education 2

1

 

x

 

 

 

 

 

 

7010702

3

PHIS 3

Giáo dục thể chất – Physical Education 3

1

 

 

 

 

 

 

x

 

7010703

5. Giáo dục quốc phòng  – National Defence Education

8

1

7300101

Công tác quốc phòng - an ninh

2

x

 

 

 

 

 

 

 

 

2

7300102

Đường lối quân sự của Đảng

3

x

 

 

 

 

 

 

 

 

3

7300201

Quân sự chung và chiến thuật

3

x

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

1 Cơ sở ngành (80)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng

Số chuyên ngành học trong học kỳ

Ghi chú

A(X-Y-Z)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

ECH 80

Giới thiệu nghề nghiệp ngành Kỹ thuật Hóa học – Chemical Engineering Profession

1

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

ECM 5

Phân tích trong Kỹ thuật Hóa học và Khoa học vật liệu - Analysis in Chemical Engineering & Materials Science

2

 

x

 

 

 

 

 

 

 

3

CHE 128A

Hóa hữu cơ 1 - Organic Chemistry 1

3

 

 

x

 

 

 

 

 

 

4

ENG 45

Tính chất vật liệu – Properties of Materials

4

 

 

x

 

 

 

 

 

 

5

CHE 128B

Hóa Hữu cơ 2 - Organic Chemistry 2

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

6

ECH 140

Phương pháp toán học trong kỹ thuật hóa học và hóa sinh – Mathematical methods in biochemical and chemical engineering

4

 

 

 

x

 

 

 

 

 

7

ECH 152A

Nhiệt động học 1 - Thermodynamics 1

3

 

 

 

x

 

 

 

 

 

8

CHE 110A1

Hóa lý 1 - Physical Chemistry 1

2

 

 

 

x

 

 

 

 

 

9

ECH 51

Cân bằng vật liệu - Material Balance

4

 

 

 

x

 

 

 

 

 

10

ECH 141

Cơ học chất lỏng - Transport Phenomena (Fluids)

4

 

 

 

 

x

 

 

 

 

11

CHE 129A

Thí nghiệm Hóa hữu cơ - Organic Chemistry Laboratory

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

12

ECM 6

Phương pháp tính trong kỹ thuật hóa học và khoa học vật liệu - Computers in Chemical Engineering & Materials Science

4

 

 

 

 

x

 

 

 

 

13

ECH 142

Truyền nhiệt - Transport Phenomena (Heat)

4

 

 

 

 

x

 

 

 

 

14

ECH 152B

Nhiệt động học 2 - Thermodynamics 2

4

 

 

 

 

x

 

 

 

 

15

CHE 110B1

Hóa lý 2 - Physical Chemistry 2

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

16

CHMS Elective

Môn học lựa chọn trong Kỹ thuật Hóa học và Khoa học vật liệu - Electives in Chemical Engineering & Materials Science

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

17

ECH 158A

Thiết kế 1 – Design 1

4

 

 

 

 

 

x

 

 

 

18

ECH 143

Truyền khối - Transport Phenomena (Mass)

4

 

 

 

 

 

x

 

 

 

19

ECH 155A

Thí nghiệm Kỹ thuật Hóa học - Chemical Engineering Laboratory

4

 

 

 

 

 

x

 

 

 

20

ECH 146A

Động học - Kinetics

4

 

 

 

 

 

x

 

 

 

21

ECH 157

Điều khiển quá trình - Process Control

4

 

 

 

 

 

x

 

 

 

22

ECH 158B

Thiết kế 2 - Design 2

4

 

 

 

 

 

 

x

 

 

23

ECH 155B

Thí nghiệm Kỹ thuật Hóa học - Chemical Engineering Laboratory

2

 

 

 

 

 

 

x

 

 

24

CHMS Elective

Môn học lựa chọn trong Kỹ thuật Hóa học và Khoa học Vật liệu - Electives in Chemical Engineering & Materials Science

2

 

 

 

 

 

 

x

 

 

25

ECH 158C

Thiết kế 3 - Design 3

4

 

 

 

 

 

 

x

 

 

2 Chuyên ngành, thực tập và luận văn tốt nghiệp (20)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Khối lượng

Số chuyên ngành học trong học kỳ

Ghi chú

A(X-Y-Z)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

THESIS

Thực tập và viết Đồ án tốt nghiệp THESIS Research and Writing

6

 

 

 

 

 

 

 

x

 

2

Technical Elective

Môn học lựa chọn trong Kỹ thuật Hóa học - Technical Elective for Chemical Engineering

2

 

 

 

 

 

x

 

 

 

3

Technical Elective

Môn học lựa chọn cho ngành Kỹ thuật Hóa học - Technical Elective for Chemical Engineering

2

 

 

 

 

 

x

 

 

 

4

Technical Elective

Môn học lựa chọn trong Kỹ thuật Hóa học - Technical Elective for Chemical Engineering

2

 

 

 

 

 

 

x

 

 

5

Major Elective

Môn học lựa chọn chuyên ngành Lọc – Hóa dầu - Major Electives in Oil Refining and Petrochemistry Engineering

2

 

 

 

 

x

 

 

 

 

6

Major Elective

Môn học lựa chọn chuyên ngành Lọc – Hóa dầu - Major Electives in Oil Refining and Petrochemistry Engineering

2

 

 

 

 

 

x

 

 

 

7

Major Elective

Môn học lựa chọn chuyên ngành Lọc – Hóa dầu - Major Electives in Oil Refining and Petrochemistry Engineering

2

 

 

 

 

 

 

x

 

 

8

Major Elective

Môn học lựa chọn chuyên ngành Lọc – Hóa dầu -  Major Electives in Oil Refining and Petrochemistry Engineering

2

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

Tải về tại đây